đún đởn

đún đởn

Một chú chim nhỏ đậu đún đởn trên cành cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • dáng điệu lắc lư, lả lướt một cách yểu điệu, thường mang hàm ý chê trách hoặc mỉa mai: "đún đởn" mô tả cách cử động không tự nhiên, uốn éo, thiếu đứng đắn, thường dùng để chỉ dáng điệu của người phụ nữ hoặc trẻ em làm điệu quá mức.
dụ sử dụng
  • ( ấy bước đi lả lướt, uốn éo như diễn viên trên sân khấu.)
  • (Đứa bé lắc lư theo nhạc, trông thật buồn cười.)
  • (Cách ăn mặc cử động uốn éo của anh ta làm mọi người khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dáng điệu đún đởn": cách đi đứng lả lướt, không tự nhiên.

    • Dáng điệu đún đởn của ấy bị bạn chê cười. (Cách đi đứng uốn éo của ấy bị bạn chê cười.)
  • "Cười đún đởn": cười một cách làm duyên, không tự nhiên.

    • ta cười đún đởn khi thấy người yêu. ( ta cười làm duyên khi thấy người yêu.)
Biến thể từ gần giống
  • Đú đởn (tính từ): dáng điệu lắc lư, lả lướt, thường dùng với nghĩa mỉa mai.

    • Anh ta đi đú đởn trước gương. (Anh ta đi lả lướt trước gương.)
  • Lả lướt (tính từ): uyển chuyển, mềm mại, thường mang nghĩa tích cực hơn.

    • gái lả lướt trong áo dài. ( gái uyển chuyển trong áo dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắc lư: đung đưa, chuyển động qua lại.
  • Uốn éo: cử động không tự nhiên, làm điệu.
  • Lả : dáng điệu yểu điệu, thường mang hàm ý trêu ghẹo.
Thành ngữ liên quan
  • Đi đứng đún đởn: chỉ cách đi đứng uốn éo, lả lướt, thường dùng để chê trách.
    • Đi đứng đún đởn như vậy không hợp với tuổi của em. (Cách đi đứng uốn éo như vậy không hợp với tuổi của em.)